càu nhàu

  1. grommeler; bougonner; grogner; ronchonner
    • Chị ta vừa bán hàng vừa càu nhàu
      elle vend ses marchandises tout en grommelant
    • Càu nhàu với vợ
      bougonner contre sa femme
    • Nghe theo vẫn càu nhàu
      obéir en grognant
    • Càu nhàu trong miệng
      ronchonner entre ses dents
  2. hargneux; grognard
    • Giọng càu nhàu
      ton hargneux
    • Vẻ càu nhàu
      air grognard

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "càu nhàu"

càu nhàu
Một người đàn ông càu nhàu khi phải dọn dẹp phòng.